ㅅSignToki
Cẩm nang đường phố / 05

입구, 출구, 역: đọc cả hướng đi

Từ, số và mũi tên cùng giúp bạn tìm đường.

Đây là nơi nào?

입구 là lối vào, 출구 là lối ra. 지하철 là tàu điện ngầm; 역 là ga và có thể đứng sau tên ga. Ở điểm dừng xe buýt, tìm 버스 và 정류장. Từ xác định địa điểm, số và mũi tên làm rõ hướng.

Điểm dễ nhầm

Số lối ra khác số tuyến tàu. Đọc chữ cạnh số trước khi đi theo. 역 là ga, 정류장 là điểm dừng. 화장실 là nhà vệ sinh, nên mũi tên của nó có thể không cùng hướng lối ra bạn cần.

Biển hiệu có thể gặp

출구 3 ↗ nghĩa là lối ra số 3 theo hướng mũi tên. Nhận ra 출구, rồi số 3 và mũi tên. Cách này đáng tin hơn chọn hành lang chỉ vì số quen thuộc. Khi cần, đối chiếu với bản đồ ga.

Đọc theo thứ tự này

  1. Đọc điểm đến: 입구, 출구 hoặc 화장실.
  2. Phân biệt số cửa ra với số tuyến.
  3. Đọc cả từ, số và mũi tên; đối chiếu bản đồ nếu cần.

Ba biển, ba quyết định

Biển hư cấu để luyện tập

지하철 · 입구 →

지하철 · 입구 →: lối vào tàu điện ngầm, chưa biết hướng tàu.

출구 3 ↗

출구 3 ↗: cửa ra số 3 và hướng. 3 là số cửa ra ở đây.

화장실 ←

화장실 ←: nhà vệ sinh bên trái, có thể khác hướng cửa ra.

Điều biển không cho biết

Hai số 3 ở ga chưa chắc cùng nơi. Đọc từ gắn với mỗi số trước khi đi theo.

Kiểm tra hiểu biết

1. Từ nào chỉ lối vào?

Xem đáp án và giải thích

입구 lối vào; 출구 lối ra; 화장실 nhà vệ sinh.

2. 3 trong 출구 3 ↗ là số cửa ra không?

Xem đáp án và giải thích

Có. 출구 làm rõ số cửa ra, không phải tuyến 3.

Thử trong lần đi bộ tới

Che bản dịch của 입구 và 출구: từ nào dẫn vào tòa nhà? Đọc 출구 3 ↗. Trong bộ giao thông, luyện nhận ra chữ trước khi nhìn số.

Luyện với các biển hiệu này →

Đọc thêm

Ví dụ học tập do SignToki biên soạn. Các địa điểm minh họa là hư cấu. Chữ Latinh giúp bạn bắt đầu; hãy nghe âm thanh tiếng Hàn để biết cách phát âm.

국립국어원 · Korean Basic Dictionary ↗한국관광공사 · VISITKOREA ↗